Esmeron-50mg/5ml (VN-7703-03)

Thứ năm - 05/02/2015 11:40
Số đăng ký: VN-7703-03Dạng bào chế: Dung dịch tiêmQuy cách đóng gói: Hộp 12 lọ x 5mlCông ty đăng ký: N.V. OrganonThành phần:Rocuronium: 50mg/5ml
Chỉ định:
Hỗ trợ trong gây mê để đặt nội khí quản trong dẫn mê thường quy & dẫn mê chuỗi nhanh & tạo giãn cơ trong phẫu thuật. Hỗ trợ trong khoa săn sóc đặc biệt để đặt nội khí quản & thông khí cơ học
Chống chỉ định:
Quá mẫn với rocuronium hoặc ion bromure. Chưa khuyến cáo dùng cho sơ sinh.
Chú ý đề phòng:
Bệnh gan mật. Suy thận. Bệnh tim, người già. Bệnh thần kinh cơ, nhược cơ, hội chứng Eatol-Lambert. Hạ thân nhiệt. Người mập phì. Rối loạn nước, điện giải, thay đổi pH máu. Phụ nữ có thai & cho con bú. Lái xe & vận hành máy móc.
Tương tác thuốc:
Tăng tác dụng: thuốc mê hô hấp, giãn cơ khong khử cực khác, suxamethonium, aminoglycoside, polypeptide, acylamino-penicillin, metronidazol, lợi tiểu, chẹn anpha, chẹn kênh Ca, thiamine, IMAO, quinidine, protamine, ketamine, fentanyl, muối Mg, liều cao của thiopental, ketamine, frentanyl, propofol, etomidate. Giảm tác dụng: neostigmine, edrophonium, pyridostigmine, aminopy-ridine, corticosteroid, phenytoin, carba-mazepine, noradrenaline, azathioprine, theophyline, CaC12. Tương ky với ampho-tericin, amoxillin, azathioprine, cefazolin, cloxacillin, dexamethason, diazepam, enoximone, erythromycin, famotidine, frusemide, hydrocortisone, insulin, methohexitone, methylprednisone, prednisolone, thiopentone, trimethoprim, vancomycine, intralipid.
Tác dụng ngoài ý:
Ngứa, nổi mẩn đổ tại chỗ tiêm &/hoặc các phản ứng toàn thân dạng mẫn cảm.
Liều lượng:
Đặt nội khí quản (NKQ) trong dẫn mê thường qui: 0,6mg/kg; trong dẫn mê chuỗi nhanh: 1mg/kg; mổ lấy thai chỉ nên dùng liều 0,6 mg/kg. Duy trì 0,15mg/kg, khi giãn cơ bắt đầu hồi phục thì bắt đầu truyền với tốc độ 0,6-0,6 mg/kg/giờ (gây mê hô hấp). Khởi phát tác động giãn cơ ở trẻ em (1-14 tuổi) & nhũ nhi (1-12 tháng) nhanh hơn so với người lớn. Thời gian tác dụng lâm sàng ở trẻ ngắn hơn người lớn. Người già, bệnh gan &/hoặc bệnh đường mật &/hoặc suy thận liều đặt NKQ: 0,6mg/kg, duy trì: 0,075-0,1mg/kg, tốc độ truyền: 0,3-0,4mg/kg giờ. Trong khoa săn sóc đặc biệt, liều đặt NKQ như trong phẫu thuật, liều trong thông khí cơ học: liều tải 0,6mg/kg, sau đó truyền IV 0,3-0,6mg/kg giờ trong giờ đầu, tốc độ truyền cần giảm xuống trong suốt 6-12 giờ đầu, điều chỉnh liều theo đáp ứng.
Chưa có thông tin

Nguồn tin: thuoc.net.vnDefault.aspx

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Tinh dầu thiên nhiên nguyên chất là gì?

Tinh dầu thiên nhiên nguyên chất là gì? Dùng phòng chữa bệnh được mênh danh liệu pháp Hương. tiến trình không xâm lấn được các nhà khoa học thẩm định phương pháp an toàn. Giảm thiểu phản ứng phụ. Công dụng lợi ích của tinh dầu thiên nhiên rất nhiều. Các hợp chất hữu cơ được chiết xuất từ thực...

Thống kê
  • Đang truy cập69
  • Máy chủ tìm kiếm4
  • Khách viếng thăm65
  • Hôm nay16,024
  • Tháng hiện tại334,929
  • Tổng lượt truy cập9,285,425
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây